公告
đăng thông báo; thông báo
đăng thông báo; thông báo
公告 thường mang nghĩa “đăng thông báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 公告, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
decilit
›公哈gōng hāchó husky đực
›公司理财gōng sī lǐ cáitài chính công ty; tài chính doanh nghiệp
›公吨gōng dūntấn; tấn mét
›公司法gōng sī fǎluật công ty; luật doanh nghiệp; luật pháp về công ty
›公因子gōng yīn zǐ(toán học) ước số chung
›公司治理gōng sī zhì lǐquản trị công ty
›公因式gōng yīn shìước số chung; ước chung (của biểu thức toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.