公安 là gì?
公安 [gōng ān] có nghĩa là (Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an.
Nghĩa của từ 公安 trong tiếng Việt
- (Bộ) Công An
- an toàn công cộng
- công an
Cách đọc và ghi nhớ 公安
公安 được đọc là gōng ān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .