公安
(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
公安 thường mang nghĩa “Công An”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 公安 cùng cụm 公安局 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bộ Công an
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ quan công an
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa trang công cộng
›公安官员gōng ān guān yuáncán bộ công an
›公孙龙Gōng sūn LóngCông Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220…
›公安局gōng ān júcục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)
›公孙起Gōng sūn QǐCông Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm…
›公安机关gōng ān jī guāncơ quan công an
›公子哥儿gōng zǐ gē rcông tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
›公安部Gōng ān bùBộ Công an
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.