Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公安

gōng ān

公安 là gì?

公安 [gōng ān] có nghĩa là (Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公安 trong tiếng Việt

  1. (Bộ) Công An
  2. an toàn công cộng
  3. công an

Cách đọc và ghi nhớ 公安

公安 được đọc là gōng ān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan