公安官员
cán bộ công an
cán bộ công an
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
›公安局gōng ān júcục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)
›公安机关gōng ān jī guāncơ quan công an
›公孙龙Gōng sūn LóngCông Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220…
›公孙起Gōng sūn QǐCông Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm…
›公安部Gōng ān bùBộ Công an
›公子哥儿gōng zǐ gē rcông tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
›公家gōng jiācông chúng; nhà nước; xã hội; ngân sách nhà nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.