公海
biển cả; vùng biển quốc tế
biển cả; vùng biển quốc tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
›公派gōng pàicử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ
›公测gōng cè(phát triển phần mềm) tiến hành kiểm thử beta
›公法gōng fǎluật công
›公演gōng yǎnbiểu diễn công khai; thực hiện một buổi biểu diễn
›公决gōng juéquyết định công khai (bằng bỏ phiếu); quyết định theo đa số; quyết định chung; trưng cầu dân ý
›公然gōng ránmột cách công khai; công khai; không che giấu
›公民表决gōng mín biǎo juétrưng cầu dân ý; quyết định bằng bỏ phiếu công khai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.