Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公决公決

gōng jué

公决 là gì?

公决 [gōng jué] có nghĩa là quyết định công khai (bằng bỏ phiếu); quyết định theo đa số; quyết định chung; trưng cầu dân ý.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公决 trong tiếng Việt

  1. quyết định công khai (bằng bỏ phiếu)
  2. quyết định theo đa số
  3. quyết định chung
  4. trưng cầu dân ý

Cách đọc và ghi nhớ 公决

公决 được đọc là gōng jué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyết định công khai (bằng bỏ phiếu); quyết định theo đa số; quyết định chung; trưng cầu dân ý”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan