公正
công bằng; công chính; bình đẳng
công bằng; công chính; bình đẳng
公正 thường mang nghĩa “công bằng; công chính; bình đẳng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 公正, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
›公款gōng kuǎntiền công
›公民gōng míncông dân
›公案gōng ànbàn của thẩm phán; vụ án pháp lý phức tạp; vấn đề gây tranh cãi; công án (Thiền tông)
›公民权gōng mín quánquyền công dân
›公有制gōng yǒu zhìsở hữu công
›公民权利gōng mín quán lìquyền công dân
›公有gōng yǒusở hữu công cộng; cộng đồng; nắm giữ chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.