兵
lính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; quân dụng; quân sự; hiếu chiến; LT:個|个[ge4]
lính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; quân dụng; quân sự; hiếu chiến; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 逼[bi1]; ép buộc; gây áp lực
›冫bīngbộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như…
›冰bīngbăng; LT:塊|块[kuai4]; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh; (người) lạnh lùng; không thân…
›八bātám; 8
›兡bǎi kèhéc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克[bai3 ke4])
›别biérời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt; đừng ...!; ghim; kẹp lại…
›刨bàobào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng; gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)
›儦biāođi qua đi lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.