兵营 là gì?
兵营 [bīng yíng] có nghĩa là trại lính; doanh trại.
Nghĩa của từ 兵营 trong tiếng Việt
- trại lính
- doanh trại
Cách đọc và ghi nhớ 兵营
兵营 được đọc là bīng yíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trại lính; doanh trại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .