Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兵营兵營

bīng yíng

兵营 là gì?

兵营 [bīng yíng] có nghĩa là trại lính; doanh trại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兵营 trong tiếng Việt

  1. trại lính
  2. doanh trại

Cách đọc và ghi nhớ 兵营

兵营 được đọc là bīng yíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trại lính; doanh trại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan