Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兵乱兵亂

bīng luàn

兵乱 là gì?

兵乱 [bīng luàn] có nghĩa là hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兵乱 trong tiếng Việt

  1. hỗn loạn chiến tranh
  2. tình trạng rối ren của chiến tranh

Cách đọc và ghi nhớ 兵乱

兵乱 được đọc là bīng luàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan