兵乱
hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh
hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong chiến tranh không bao giờ là quá lừa dối; trong chiến tranh không gì là quá xảo trá; tất cả đều công…
›兵家bīng jiānhà chiến lược quân sự ở Trung Quốc cổ đại; chỉ huy quân sự; người lính
›兵刃bīng rènvũ khí (có lưỡi)
›兵制bīng zhìhệ thống quân sự
›兵力bīng lìsức mạnh quân sự; lực lượng vũ trang; quân đội
›兵卒bīng zúbinh lính; quân đội
›兵员bīng yuánbinh lính; quân đội
›兵器bīng qìvũ khí; hỏa khí; vũ trang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.