兵乱 là gì?
兵乱 [bīng luàn] có nghĩa là hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh.
Nghĩa của từ 兵乱 trong tiếng Việt
- hỗn loạn chiến tranh
- tình trạng rối ren của chiến tranh
Cách đọc và ghi nhớ 兵乱
兵乱 được đọc là bīng luàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .