夏威夷州
tiểu bang Hawaii, Mỹ
tiểu bang Hawaii, Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hawaii, tiểu bang của Mỹ
›夏威夷岛Xià wēi yí Dǎođảo Hawaii
›夏威夷火山国家公园Xià wēi yí Huǒ shān Guó jiā Gōng yuánCông viên Quốc gia Núi lửa Hawaii
›夏敬渠Xià Jìng qúHạ Kính Quề (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả tiểu thuyết đồ sộ 野叟曝言[Ye3 sou3 Pu4 yan2] Lời…
›夏威夷果Xià wēi yí guǒhạt mắc ca
›夏天xià tiānmùa hè; LT:個|个[ge4]
›夏娃Xià wáEva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh…
›夏士莲Xià shì liánHazeline, dòng sản phẩm chăm sóc da của Unilever
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.