夏朝
Nhà Hạ (2070-1600 TCN)
Nhà Hạ (2070-1600 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch âm truyền thống của Trung Quốc
›夏正民Xià Zhèng mínJustice Michael Hartmann (1944-), thẩm phán Tòa án Tối cao Hồng Kông
›夏普Xià pǔTập đoàn Sharp
›夏河Xià héHuyện Hạ Hà trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›夏时制xià shí zhìgiờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
›夏河县Xià hé XiànHuyện Hạ Hà trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›夏日xià rìthời gian mùa hè
›夏洛克Xià luò kèShylock (trong tác phẩm Người lái buôn thành Venice của Shakespeare); Sherlock (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.