夏日
thời gian mùa hè
thời gian mùa hè
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mùa hè
›夏敬渠Xià Jìng qúHạ Kính Quề (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả tiểu thuyết đồ sộ 野叟曝言[Ye3 sou3 Pu4 yan2] Lời…
›夏时制xià shí zhìgiờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
›夏延Xià yánThành phố Cheyenne, thủ phủ của Wyoming
›夏普Xià pǔTập đoàn Sharp
›夏历xià lìlịch âm truyền thống của Trung Quốc
›夏朝Xià cháoNhà Hạ (2070-1600 TCN)
›夏娃Xià wáEva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.