夏天
mùa hè; LT:個|个[ge4]
mùa hè; LT:個|个[ge4]
夏天 thường mang nghĩa “mùa hè”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 夏天, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mùa hè; thời tiết mùa hè
›夏季xià jìmùa hè
›夏士莲Xià shì liánHazeline, dòng sản phẩm chăm sóc da của Unilever
›夏威夷Xià wēi yíHawaii, tiểu bang của Mỹ
›夏商周Xià Shāng zhōuHạ, Thương và Chu, các triều đại sớm nhất của Trung Quốc
›夏威夷岛Xià wēi yí Dǎođảo Hawaii
›夏利Xià lìXiali, thương hiệu xe của Công ty TNHH Ô tô Tianjin FAW Xiali
›夏威夷州Xià wēi yí zhōutiểu bang Hawaii, Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.