寿糕
bánh sinh nhật
bánh sinh nhật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh bao đào thọ; bánh bao đào sinh nhật
›寿桃shòu táo(thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ; đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật
›寿辰shòu chénsinh nhật (của người lớn tuổi)
›寿筵shòu yántiệc mừng thọ
›寿终shòu zhōngchết già; sống đến tuổi già; (ví dụ) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài phục vụ)
›寿礼shòu lǐquà mừng thọ (cho người lớn tuổi)
›寿终正寝shòu zhōng zhèng qǐnchết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời
›寿王坟镇Shòu wáng fén zhèntrấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.