寿限
tuổi thọ; độ dài cuộc đời
tuổi thọ; độ dài cuộc đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống lâu; tuổi thọ
›寿终正寝shòu zhōng zhèng qǐnchết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời
›寿终shòu zhōngchết già; sống đến tuổi già; (ví dụ) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài phục vụ)
›寿礼shòu lǐquà mừng thọ (cho người lớn tuổi)
›寿辰shòu chénsinh nhật (của người lớn tuổi)
›寿面shòu miànmì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)
›寿县Shòu Xiànhuyện Thọ hoặc Thọ huyện, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
›寿筵shòu yántiệc mừng thọ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.