Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực
tình yêu đích thực
ý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng
xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành
tình huống thực sự; sự thật
kỳ lạ; khác thường; không thể tin rằng
thật; bản chất của cái gì đó
The Moment of Truth (chương trình TV); Truth or Dare (trò chơi)
chân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng
sự hết lòng; chân thành
eumetazoa; phân giới động vật trừ bọt biển
màu sắc chân thực
cảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời
tính xác thực; tính chân thật; tính chính xác; thực tế; tính hợp lệ
thật; chân thật
chân dung; diện mạo thật; (bóng) bản chất thật
tập hợp con đúng
Chân Như
chân, thiện, mỹ
nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.); được trời định
âm tính đúng (TN)
sinh động; rõ ràng; minh bạch; chân thành; thật thà
phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]
đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật
hung thủ
truyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại
không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không
thật hay giả; tính xác thực
khó phân biệt thật giả
thật hay giả; đúng hay sai