Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
真凭实据
zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực

Thành ngữ
真爱
zhēn ài

tình yêu đích thực

Cụm từ
真意
zhēn yì

ý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng

Cụm từ
真情实意
zhēn qíng shí yì

xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành

Thành ngữ
真情
zhēn qíng

tình huống thực sự; sự thật

Cụm từ
真怪
zhēn guài

kỳ lạ; khác thường; không thể tin rằng

Cụm từ
真性
zhēn xìng

thật; bản chất của cái gì đó

Cụm từ
真心话大冒险
Zhēn xīn huà Dà Mào xiǎn

The Moment of Truth (chương trình TV); Truth or Dare (trò chơi)

Cụm từ
真心实意
zhēn xīn shí yì

chân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng

Thành ngữ
真心
zhēn xīn

sự hết lòng; chân thành

Cụm từ
真后生动物
zhēn hòu shēng dòng wù

eumetazoa; phân giới động vật trừ bọt biển

Cụm từ
真彩色
zhēn cǎi sè

màu sắc chân thực

Cụm từ
真实感
zhēn shí gǎn

cảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời

Cụm từ
真实性
zhēn shí xìng

tính xác thực; tính chân thật; tính chính xác; thực tế; tính hợp lệ

Cụm từ
真实
zhēn shí

thật; chân thật

Cụm từ
真容
zhēn róng

chân dung; diện mạo thật; (bóng) bản chất thật

Cụm từ
真子集
zhēn zǐ jí

tập hợp con đúng

Cụm từ
真如
Zhēn rú

Chân Như

Cụm từ
真善美
zhēn shàn měi

chân, thiện, mỹ

Cụm từ
真命
zhēn mìng

nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.); được trời định

Cụm từ
真否定句
zhēn fǒu dìng jù

âm tính đúng (TN)

Cụm từ
真切
zhēn qiè

sinh động; rõ ràng; minh bạch; chân thành; thật thà

Cụm từ
真分数
zhēn fēn shù

phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]

Cụm từ
真刀真枪
zhēn dāo zhēn qiāng

đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật

Thành ngữ
真凶
zhēn xiōng

hung thủ

Cụm từ
真传
zhēn chuán

truyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại

Cụm từ
真伪莫辨
zhēn wěi mò biàn

không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không

Thành ngữ
真伪
zhēn wěi

thật hay giả; tính xác thực

Cụm từ
真假难辨
zhēn jiǎ nán biàn

khó phân biệt thật giả

Cụm từ
真假
zhēn jiǎ

thật hay giả; đúng hay sai

Cụm từ