Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1506/2016

孤傲gū ào

tự hào và xa cách

Cụm từ

cô đơn; cô độc

Từ vựng
季黎诺Jì lí nuò

Quirinius, thống đốc Syria (khoảng 51 TCN - 21 SCN)

Cụm từ
季风jì fēng

gió mùa

Cụm từ
季雨林jì yǔ lín

rừng gió mùa

Cụm từ
季军jì jūn

hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng

Cụm từ
季路Jì Lù

Ji Lu (542-480 TCN), môn đệ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là Tử Lộ 子路[Zi3 Lu4]

Cụm từ
季诺jì nuò

lời hứa có thể thực hiện được

Cụm từ
季莫申科Jì mò shēn kē

Tymoshenko (tên); Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
季肋jì lèi

hạ sườn (giải phẫu)

Cụm từ
季羡林Jì Xiàn lín

Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học Trung Quốc

Cụm từ
季经jì jīng

kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn

Cụm từ
季节性jì jié xìng

theo mùa

Cụm từ
季节jì jié

thời gian; mùa; giai đoạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
季相jì xiàng

tính chất đặc trưng của một mùa

Cụm từ
季父jì fù

chú (em trai út của bố)

Cụm từ
季会jì huì

cuộc họp hàng quý

Cụm từ
季春jì chūn

tháng cuối cùng của mùa xuân (tức là tháng ba âm lịch)

Cụm từ
季后赛jì hòu sài

vòng đấu loại

Cụm từ
季度jì dù

quý của một năm; mùa (thể thao)

Cụm từ
季子jì zǐ

em trai út; một giai đoạn hai hoặc ba tháng

Cụm từ
季夏jì xià

tháng cuối cùng của mùa hè (tức là tháng sáu âm lịch)

Cụm từ
季报jì bào

báo cáo hàng quý

Cụm từ
季刊jì kān

ấn phẩm hàng quý

Cụm từ
季冬jì dōng

tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch)

Cụm từ
季候jì hòu

mùa

Cụm từ
季世jì shì

giai đoạn cuối; kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử

Cụm từ

mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em; lượng từ cho sản lượng mùa vụ

Từ vựng
孢子bāo zǐ

bào tử

Cụm từ
bāo

bào tử

Từ vựng
孟郊Mèng Jiāo

Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường

Cụm từ
孟连县Mèng lián xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
孟连傣族拉祜族佤族自治县Mèng lián Dǎi zú lā hù zú Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
孟轲Mèng Kē

Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo

Cụm từ
孟买Mèng mǎi

Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)

Cụm từ
孟菲斯Mèng fēi sī

Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)

Cụm từ
孟良崮战役Mèng liáng gù Zhàn yì

trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

Cụm từ
孟良崮Mèng liáng gù

núi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙陰縣|蒙阴县[Meng2 yin1 xian4], Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
孟县Mèng xiàn

huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟浪mèng làng

vội vàng; bừa bãi; nóng nảy

Cụm từ
孟浩然Mèng Hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
孟津县Mèng jīn xiàn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
孟津Mèng jīn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
孟村县Mèng cūn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村回族自治县Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村Mèng cūn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟思诚Mèng Sī chéng

Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự trung thực và thông thái

Cụm từ
孟德斯鸠Mèng dé sī jiū

Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp

Cụm từ
孟州市Mèng zhōu shì

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟州Mèng zhōu

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟宗竹mèng zōng zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
孟子Mèng zǐ

Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo

Cụm từ
孟婆汤mèng pó tāng

canh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước

Cụm từ
孟婆Mèng pó

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian…

Cụm từ
孟姜女Mèng jiāng nǚ

nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy

Cụm từ
孟尝君Mèng cháng jūn

Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
孟加拉语Mèng jiā lā yǔ

Tiếng Bengal

Cụm từ
孟加拉湾Mèng jiā lā wān

Vịnh Bengal

Cụm từ
孟加拉国Mèng jiā lā guó

Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉人民共和国Mèng jiā lā Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ