存取 cún qǔ 存取 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 存取 trong tiếng Việt lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan