Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nơi ở cũ; nhà gốc của một người
tổ tiên; tổ tông
chị em gái của ông nội; cụ bà
mộ tổ tiên
mộ tổ tiên
Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)
phong trào khôi phục tổ quốc
tổ quốc
tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
truyền lại từ tổ tiên; lưu truyền qua các thế hệ
tổ tiên; tổ phụ; ông bà
cất giấu; kho báu; kho tàng
giữ kín thông tin; giữ bí mật điều gì đó
táo bón
quyển sách quý hiếm
công thức bí mật
truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v
biến thể của 秘[mi4]
thờ cúng tổ tiên
làm mới; làm tươi mới
trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)
tẩy uế trừ tà
tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc
tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
(thần thánh) phù hộ; bảo vệ
miếu thờ bằng đá
biến thể cũ của 衽[ren4]
bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
hạnh phúc và giàu có
hạnh phúc