Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1438/2016
山长水远: (thành ngữ) hành trình dài và gian khổ
山野: núi và đồng ruộng
山乡: vùng núi
山达基: Scientology
山道年: santonin (từ mượn)
山路: đường núi
山贼: sơn tặc
山猫: mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo
山谷市: Thung lũng, thủ phủ của Anguilla
山谷: thung lũng; hẻm núi
山西省: Tỉnh Sơn Tây (Shansi) ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt: 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
山西兽: Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
山西大学: Đại học Sơn Tây
山西: tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
山行: đi bộ đường núi
山苏: cây dương xỉ tổ yến (Asplenium nidus)
山药蛋: (phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác
山药: Dioscorea polystachya; khoai từ
山蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam núi (Cyornis whitei)
山葵: mù tạt wasabi
山萮菜: mù tạt wasabi
山莓: quả mâm xôi
山庄: nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)
山茶花: hoa trà
山茶: hoa trà
山茱萸: Cornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ
山芋: khoai lang
山脚: chân núi
山腰: lưng chừng núi
山脊: dãy núi
山脉: dãy núi; LT:條|条[tiao2]
山胡桃木: gỗ hồ đào
山胞: (cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]
山羌: (động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
山羊胡子: râu dê
山羊绒: len casơmia
山羊座: Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座
山羊: con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ
山竹: quả măng cụt
山穷水尽: núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát
山神: sơn thần
山盟海誓: thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
山皇鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)
山田: Yamada (họ Nhật Bản)
山瑞鳖: rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
山瑞: rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
山珍海错: sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon
山珍海味: sơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xa
山狮: sư tử núi
山墙: đầu hồi
山火: cháy rừng; lửa rừng
山泽: vùng nông thôn; khu vực hoang dã
山涧: suối núi
山沟沟: (thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
山沟: thung lũng; khe núi; vùng núi
山清水秀: nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
山海关区: quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
山海关: Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2…
山海经: Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ…
山洪: trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan