Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
祖居
zǔ jū

nơi ở cũ; nhà gốc của một người

Cụm từ
祖宗
zǔ zōng

tổ tiên; tổ tông

Cụm từ
祖姑母
zǔ gū mǔ

chị em gái của ông nội; cụ bà

Cụm từ
祖坟
zǔ fén

mộ tổ tiên

Cụm từ
祖茔
zǔ yíng

mộ tổ tiên

Cụm từ
祖国和平统一委员会
Zǔ guó Hé píng Tǒng yī Wěi yuán huì

Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

Cụm từ
祖国光复会
Zǔ guó guāng fù huì

phong trào khôi phục tổ quốc

Cụm từ
祖国
zǔ guó

tổ quốc

Cụm từ
祖先
zǔ xiān

tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa

Cụm từ
祖传
zǔ chuán

truyền lại từ tổ tiên; lưu truyền qua các thế hệ

Cụm từ

tổ tiên; tổ phụ; ông bà

Từ vựng
秘藏
mì cáng

cất giấu; kho báu; kho tàng

Cụm từ
秘而不宣
mì ér bù xuān

giữ kín thông tin; giữ bí mật điều gì đó

Cụm từ
秘结
mì jié

táo bón

Cụm từ
秘本
mì běn

quyển sách quý hiếm

Cụm từ
秘方
mì fāng

công thức bí mật

Cụm từ
秘传
mì chuán

truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v

Cụm từ

biến thể của 秘[mi4]

Từ vựng

thờ cúng tổ tiên

Từ vựng
祓饰
fú shì

làm mới; làm tươi mới

Cụm từ
祓除
fú chú

trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)

Cụm từ
祓禊
fú xì

tẩy uế trừ tà

Cụm từ
祓濯
fú zhuó

tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc

Cụm từ

tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa

Từ vựng
yòu

(thần thánh) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
shí

miếu thờ bằng đá

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 衽[ren4]

Từ vựng
bēng

bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên

Từ vựng
祉禄
zhǐ lù

hạnh phúc và giàu có

Cụm từ
zhǐ

hạnh phúc

Từ vựng