Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
祈愿
qí yuàn

cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước

Cụm từ
祈祷
qí dǎo

cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
祈福禳灾
qí fú ráng zāi

cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)

Cụm từ
祈福
qí fú

cầu phúc

Cụm từ
祈求
qí qiú

cầu nguyện; cầu xin

Cụm từ
祈望
qí wàng

mong; ước; mong ước; nguyện vọng; (cổ) tên một chức quan

Cụm từ
祈使句
qí shǐ jù

câu mệnh lệnh

Cụm từ
祈仙台
qí xiān tái

đàn tế; đài cầu tiên

Cụm từ

cầu khẩn; cầu nguyện; yêu cầu

Từ vựng

thần đất

Từ vựng
zhǐ

biến thể của 只[zhi3]

Từ vựng
祆道
Xiān dào

Đạo Zoroastrian; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
祆教
Xiān jiào

đạo Bái Hỏa

Cụm từ
Xiān

Ahura Mazda, vị thần sáng tạo trong đạo Bái Hỏa

Từ vựng
yāo

tà linh; yêu quái; ma thuật; biến thể của 妖[yao1]; biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà

Từ vựng
xiè

ban phước

Từ vựng

(đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng)

Từ vựng
祁阳县
Qí yáng Xiàn

Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁阳
Qí yáng

Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁门县
Qí mén Xiàn

Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
祁门
Qí mén

Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
祁连县
Qí lián Xiàn

Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祁连山脉
Qí lián Shān mài

dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
祁连山
Qí lián Shān

dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải

Cụm từ
祁连
Qí lián

huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祁县
Qí Xiàn

huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
祁东县
Qí dōng xiàn

huyện Qidong ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
祁东
Qí dōng

huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
祁奚之荐
Qí Xī zhī jiàn

sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái

Thành ngữ
祁奚
Qí Xī

Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu

Cụm từ