Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước
cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện
cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)
cầu phúc
cầu nguyện; cầu xin
mong; ước; mong ước; nguyện vọng; (cổ) tên một chức quan
câu mệnh lệnh
đàn tế; đài cầu tiên
cầu khẩn; cầu nguyện; yêu cầu
thần đất
biến thể của 只[zhi3]
Đạo Zoroastrian; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]
đạo Bái Hỏa
Ahura Mazda, vị thần sáng tạo trong đạo Bái Hỏa
tà linh; yêu quái; ma thuật; biến thể của 妖[yao1]; biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà
ban phước
(đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng)
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc
dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Qidong ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái
Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu