Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
山羊

shān yáng

山羊 là gì?

山羊 [shān yáng] có nghĩa là con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 山羊 trong tiếng Việt

  1. con dê
  2. (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ

Cách đọc và ghi nhớ 山羊

山羊 được đọc là shān yáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan