山羊 là gì?
山羊 [shān yáng] có nghĩa là con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ.
Nghĩa của từ 山羊 trong tiếng Việt
- con dê
- (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ
Cách đọc và ghi nhớ 山羊
山羊 được đọc là shān yáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .