Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
祛邪
qū xié

trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
祛瘀
qū yū

khử ứ huyết (Đông y)

Cụm từ
祛痰药
qū tán yào

thuốc hóa đờm (Đông y)

Cụm từ
祛痰
qū tán

xua tan đờm (Đông y)

Cụm từ
祛疑
qū yí

xua tan nghi ngờ

Cụm từ
祛淤
qū yū

biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]

Cụm từ
祛寒
qū hán

xua tan lạnh (Đông y)

Cụm từ

hiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi; loại bỏ

Từ vựng
zuò

phúc lành; ngai vàng

Từ vựng
suàn

biến thể của 算[suan4], tính toán

Từ vựng
zhī

một cách kính cẩn

Từ vựng
祖鸟类
zǔ niǎo lèi

những khủng long tổ tiên của chim

Cụm từ
祖鸟
zǔ niǎo

khủng long tổ tiên của chim

Cụm từ
祖鲁人
Zǔ lǔ rén

người Zulu

Cụm từ
祖鲁
Zǔ lǔ

Zulu

Cụm từ
祖马
Zǔ mǎ

Zuma (tên); Jacob Zuma (1942-), chính trị gia ANC Nam Phi, phó tổng thống 1999-2005, tổng thống 2009-2018

Cụm từ
祖辈
zǔ bèi

tổ tiên; tổ phụ; gia tiên

Cụm từ
祖语
zǔ yǔ

ngôn ngữ tiền thân; ngôn ngữ mẹ (ngôn ngữ học)

Cụm từ
祖系
zǔ xì

tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系

Cụm từ
祖籍
zǔ jí

quê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu)

Cụm từ
祖祖辈辈
zǔ zǔ bèi bèi

qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác

Cụm từ
祖父辈
zǔ fù bèi

người thuộc thế hệ ông bà

Cụm từ
祖父母
zǔ fù mǔ

ông bà nội

Cụm từ
祖父
zǔ fù

ông nội; ông của bên nội

Cụm từ
祖冲之
Zǔ chōng zhī

Tổ Xung Chi (429-500), nhà thiên văn và toán học

Cụm từ
祖母绿
zǔ mǔ lǜ

ngọc lục bảo

Cụm từ
祖母
zǔ mǔ

bà nội

Cụm từ
祖师爷
zǔ shī yé

người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)

Cụm từ
祖师
zǔ shī

người sáng lập (một nghề, một tôn giáo, v.v.)

Cụm từ
祖屋
zǔ wū

nhà tổ

Cụm từ