Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1437/2016

岔调chà diào

岔调: (giọng) khàn; khản; không tự nhiên; (âm nhạc) lệch tông

Cụm từ
岔流chà liú

岔流: nhánh sông

Cụm từ
岔子chà zi

岔子: đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc

Cụm từ
岔口chà kǒu

岔口: ngã ba; ngã rẽ trên đường

Cụm từ
chà

岔: ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.; rẽ nhánh; rẽ hướng; lệch; lạc (khỏi con đường); chuyển chủ đề; ngắt lời; xen kẽ…

Từ vựng
qián

岒: chữ dùng trong địa danh

Danh từ riêng
岑巩县Cén gǒng xiàn

岑巩县: huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
岑巩Cén gǒng

岑巩: huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
岑溪市Cén xī shì

岑溪市: Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
岑溪Cén xī

岑溪: Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
岑彭Cén Péng

岑彭: Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc

Cụm từ
cén

岑: đồi nhỏ

Từ vựng
岐阜县Qí fù xiàn

岐阜县: tỉnh Gifu, Nhật Bản

Cụm từ
岐视qí shì

岐视: phân biệt đối xử (chống lại ai đó); cũng viết 歧視|歧视

Cụm từ
岐山县Qí shān Xiàn

岐山县: huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
岐山Qí shān

岐山: huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ

岐: biến thể của 歧[qi2]

Từ vựng
qiān

岍: tên một ngọn núi

Từ vựng
岌嶪jí yè

岌嶪: cao và dốc; sừng sững; nguy hiểm

Cụm từ
岌岌可危jí jí kě wēi

岌岌可危: nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng

Thành ngữ

岌: đỉnh cao; nguy hiểm

Từ vựng
jié

岊: đỉnh núi

Từ vựng

岈: xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]

Từ vựng
bǎn

坂: biến thể của 阪[ban3]

Từ vựng
chū

岀: biến thể cũ của 出[chu1]

Từ vựng
shēn

屾: (văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau

Từ vựng

屼: đồi trọc

Từ vựng

屺: (văn học) ngọn đồi cằn cỗi

Từ vựng
屹立yì lì

屹立: sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)

Cụm từ

屹: cao và dốc

Từ vựng

屴: dãy núi cao

Từ vựng
山麻雀shān má què

山麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)

Cụm từ
山麓shān lù

山麓: chân núi

Cụm từ
山鹪莺shān jiāo yīng

山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)

Cụm từ
山鹨shān liù

山鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)

Cụm từ
山鹡鸰shān jí líng

山鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi rừng (Dendronanthus indicus)

Cụm từ
山鹛shān méi

山鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)

Cụm từ
山魈shān xiāo

山魈: khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại

Cụm từ
山斗shān dòu

山斗: nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)

Cụm từ
山高海深shān gāo hǎi shēn

山高海深: cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn

Thành ngữ
山高水险shān gāo shuǐ xiǎn

山高水险: nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
山高水长shān gāo shuǐ cháng

山高水长: cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng

Thành ngữ
山体shān tǐ

山体: dáng núi

Cụm từ
山颓木坏shān tuí mù huài

山颓木坏: núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời

Thành ngữ
山头shān tóu

山头: đỉnh núi

Cụm từ
山顶shān dǐng

山顶: đỉnh đồi

Cụm từ
山响shān xiǎng

山响: rất ồn ào; rất náo nhiệt

Cụm từ
山靛shān diàn

山靛: (thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu

Cụm từ
山青水灵shān qīng shuǐ líng

山青水灵: nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động

Thành ngữ
山难shān nàn

山难: tai nạn trên núi

Cụm từ
山鸡shān jī

山鸡: gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii); (tiếng địa phương) gà lôi

Cụm từ
山雉shān zhì

山雉: gà lôi

Cụm từ
山雀shān què

山雀: chim ngô

Cụm từ
山阳县Shān yáng Xiàn

山阳县: Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
山阳区Shān yáng Qū

山阳区: Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
山阳Shān yáng

山阳: Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
山阴县Shān yīn xiàn

山阴县: huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
山阴Shān yīn

山阴: huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
山阿shān ē

山阿: một góc núi

Cụm từ
山门shān mén

山门: cổng chính của chùa (Phật giáo); chùa

Cụm từ