Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
山海关山海關

Shān hǎi guān

山海关 là gì?

山海关 [Shān hǎi guān] có nghĩa là Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 山海关 trong tiếng Việt

  1. Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh
  2. quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cách đọc và ghi nhớ 山海关

山海关 được đọc là Shān hǎi guān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan