山洪
trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
núi sông; cả đất nước
›山水shān shuǐnước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh
›山洞shān dònghang lớn; hang động
›山泥倾泻shān ní qīng xièmột trận lở đất
›山沟shān gōuthung lũng; khe núi; vùng núi
›山涧shān jiànsuối núi
›山海经Shān hǎi JīngSơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần…
›山海关Shān hǎi guānSơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.