Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1436/2016
岬角: mũi đất; mũi biển; mũi nhô
岬: mũi đất (địa lý); mũi biển
岫岩县: huyện tự trị Mãn tộc Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
岫岩满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
岫: hang; đỉnh núi
岩盐: muối mỏ
岩鹭: (loài chim ở Trung Quốc) Diệc đá Thái Bình Dương (Egretta sacra)
岩鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)
岩雷鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đá (Lagopus muta)
岩羊: cừu xanh Tây Tạng
岩穴: hang động; động
岩石层: tầng đá
岩石学: thạch học; nham thạch học; nghiên cứu đá
岩石圈: thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)
岩石: đá
岩燕: (loài chim ở Trung Quốc) yến núi Âu-Á (Ptyonoprogne rupestris)
岩滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi đá (Calidris ptilocnemis)
岩浆流: dòng dung nham
岩浆岩: đá mắc ma
岩浆: (địa chất) magma
岩溶: (địa chất) karst
岩流圈: quyển asthenosphere (địa chất)
岩沙海葵毒素: độc tố palytoxin
岩手县: tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
岩手: tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
岩径: đường núi
岩崎: Iwasaki (họ Nhật Bản)
岩层: tầng đá
岩屑: mảnh vụn (đá); đá vụn
岩壑: thung lũng núi đá
岩土体: gneiss (đá)
岩仓使节团: phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)
岩仓: Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản
岩: vách đá; đá
岨: đồi đá
岧: đỉnh núi cao
岣: tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
岢岚县: huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
岢岚: huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
岢: dùng trong 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]
冈田: Okada (họ Nhật Bản)
冈比亚: Gambia
冈本: Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)
冈底斯山脉: dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng
冈底斯山: núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ
冈山镇: thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
冈山县: tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
冈山区: Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan
冈山: thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1]…
冈仁波齐峰: núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng
冈仁波齐: núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash
冈下肌: cơ dưới gai
冈上肌: cơ trên gai
冈: rặng; đồi
岞: (dùng trong tên địa danh); biến thể của 岝[Zuo4]
岝: tên một ngọn núi ở Sơn Đông
岜: đồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
岔开: phân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)
岔道: đường nhánh; đường phụ
岔路: ngã rẽ trên đường