Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1396/2016
库仑计: vôn kế
库仑: coulomb (đơn vị điện tích)
库: nhà kho; kho lưu trữ; thư viện (tập tin)
座驾: xe ô tô (hoặc xe máy) của riêng mình; phương tiện dùng riêng
座头鲸: cá voi lưng gù
座头市: Zatoichi
座钟: đồng hồ để bàn
座车: (toa) tàu hỏa
座谈会: hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm
座谈: thảo luận không chính thức; LT:次[ci4],個|个[ge4]
座号: số ghế
座落: nằm ở; toạ lạc (của toà nhà); cũng viết 坐落[zuo4 luo4]
座舱: buồng lái; khoang cabin
座生水母: hải quỳ
座无虚席: nghĩa đen: tiệc không có ghế trống; kín chỗ; đông kín khách; chỉ còn chỗ đứng
座次: sắp xếp chỗ ngồi; vị trí trong sắp xếp chỗ ngồi
座机: điện thoại cố định; điện thoại bàn; máy bay riêng
座标轴: trục tọa độ
坐标系: hệ tọa độ (hình học)
坐标空间: không gian tọa độ
坐标法: phương pháp tọa độ (hình học)
座标: xem 坐標|坐标[zuo4 biao1]
座椅套子: vỏ bọc ghế
座椅: ghế ngồi
座席: chỗ ngồi (tại tiệc); mở rộng khách mời danh dự
座子: bệ; đế; yên
座垫: yên (xe đạp); ghế (xe hơi hoặc xe đạp); đệm ghế
座堂: nhà thờ lớn
座右铭: châm ngôn; danh ngôn
座儿: chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
座位: chỗ ngồi; LT:個|个[ge4]
座上客: khách quý
座: chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật…
度量衡: đo lường
度量: đo lường; khoan dung; rộng lượng; độ lượng; (toán) metric
度过: trải qua; dành (thời gian); sống sót; vượt qua
度烂: xem 賭爛|赌烂[du3 lan4]
度日如年: một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm; chậm chạp khi đau khổ
度日: sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật
度数: số độ; chỉ số (trên đồng hồ); nồng độ (cồn, kính v.v.)
度娘: tên gọi thay thế cho Baidu 百度[Bai3 du4]
度姑: (Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
度外: ngoài phạm vi cân nhắc của một người
度假区: khu nghỉ dưỡng
度假: đi nghỉ mát; dành kỳ nghỉ
度估: (Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
度: ước lượng; phát âm Đài Loan [duo4]
度: vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.); kilowatt-giờ; lượng từ cho sự kiện và…
庥: che chở; bóng râm
庤: chuẩn bị
庠: (cổ) trường học
府邸: dinh thự; nơi ở chính thức
府谷县: huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
府谷: huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
府试: kỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh
府绸: vải poplin (vải cotton dùng may áo sơ mi)
府第: dinh thự; tư dinh
府治: trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
府库: kho bạc nhà nước
府幕: cố vấn chính phủ