Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cân
khen ngợi; tán dương
khen ngợi; tán dương; tán thưởng
tán dương; hát lời ca ngợi
bày tỏ lòng biết ơn
danh xưng; cách xưng hô; cách gọi
tuyên bố; phát biểu; gọi; đặt tên
khen ngợi; tán dương
tên; gọi là; danh hiệu
có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
khen ngợi; tán dương
hài lòng
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
hài lòng; phù hợp
có thể được coi là
Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
được gọi là; được biết đến như
được gọi là; được biết đến như
gọi là...; được biết đến như
biến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly
vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]
cây gai dầu cái (Cannabis sativa)
ngựa giống; ngựa đực giống
loại; giống; hạng; danh mục; chủng loại; loài; thứ; lớp
trứng giống
củ giống
(tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó