Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
稼穑
jià sè

(văn học) gieo và gặt; công việc đồng áng

Cụm từ
jià

gieo hạt; (hoa màu) mùa màng

Từ vựng
稻荷寿司
dào hè shòu sī

inarizushi (túi đậu phụ chiên thường được nhồi cơm)

Cụm từ
稻草人
dào cǎo rén

bù nhìn rơm

Cụm từ
稻草
dào cǎo

rơm rạ

Cụm từ
稻苗
dào miáo

cây mạ

Cụm từ
稻糠
dào kāng

trấu

Cụm từ
稻米
dào mǐ

lúa (cây trồng)

Cụm từ
稻穗
dào suì

bông lúa

Cụm từ
稻谷
dào gǔ

lúa chưa xay; lúa

Cụm từ
稻田鹨
dào tián liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện ruộng lúa (Anthus rufulus)

Cụm từ
稻田苇莺
dào tián wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)

Cụm từ
稻田
dào tián

ruộng lúa; ruộng lúa nước

Cụm từ
稻壳
dào ké

vỏ trấu

Cụm từ
稻子
dào zi

lúa (cây trồng); lúa chưa xay xát

Cụm từ
稻城县
Dào chéng xiàn

huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
稻城
Dào chéng

huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
稻作
dào zuò

canh tác lúa

Cụm từ
dào

lúa; gạo (Oryza sativa)

Từ vựng
zhì

biến thể cũ của 稚[zhi4]

Từ vựng
zhěn

tích luỹ; mịn và sát

Từ vựng
稷山县
Jì shān xiàn

huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi

Cụm từ
稷山
Jì shān

huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi

Cụm từ

kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệp

Từ vựng
dào

biến thể của 稻[dao4]

Từ vựng
称愿
chèn yuàn

cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện

Cụm từ
称颂
chēng sòng

khen ngợi

Cụm từ
称霸
chēng bà

nghĩa đen: xưng bá; đóng vai trò lãnh đạo; xây dựng lãnh địa cá nhân

Cụm từ
称钱
chèn qián

(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện

Khẩu ngữ
称量
chēng liáng

cân

Cụm từ