Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) gieo và gặt; công việc đồng áng
gieo hạt; (hoa màu) mùa màng
inarizushi (túi đậu phụ chiên thường được nhồi cơm)
bù nhìn rơm
rơm rạ
cây mạ
trấu
lúa (cây trồng)
bông lúa
lúa chưa xay; lúa
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện ruộng lúa (Anthus rufulus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
ruộng lúa; ruộng lúa nước
vỏ trấu
lúa (cây trồng); lúa chưa xay xát
huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
canh tác lúa
lúa; gạo (Oryza sativa)
biến thể cũ của 稚[zhi4]
tích luỹ; mịn và sát
huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệp
biến thể của 稻[dao4]
cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
khen ngợi
nghĩa đen: xưng bá; đóng vai trò lãnh đạo; xây dựng lãnh địa cá nhân
(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
cân