Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zuò

座 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 座 trong tiếng Việt

chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự

Tra từ liên quan