座
座 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 座 trong tiếng Việt
chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự