府库 là gì?
府库 [fǔ kù] có nghĩa là kho bạc nhà nước.
Nghĩa của từ 府库 trong tiếng Việt
kho bạc nhà nước
Cách đọc và ghi nhớ 府库
府库 được đọc là fǔ kù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kho bạc nhà nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .