Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trồng hoa; (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin; (tiếng địa phương) trồng bông
(thực vật) rốn hạt
quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)
dòng tiến hóa; dòng dõi
tất cả các loại
gà trống; gia cầm giống đực
vật nuôi giống; ngựa giống
làm ruộng; canh tác
nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình.; Bạn đã làm, bạn phải…
trồng cây
cấy ghép (nha khoa)
cấy ghép nha khoa
trồng trọt
đồn điền
trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
(sinh học) tên gọi cụ thể
phân biệt chủng tộc; chế độ apartheid
diệt chủng
thanh lọc sắc tộc
"thanh lọc sắc tộc"; diệt chủng
phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc
người phân biệt chủng tộc
phân biệt chủng tộc
chủ nghĩa vị chủng
chủng tộc; dân tộc
đặc điểm quyết định (đặc trưng của loài)
(sinh học) tên định danh loài
vận động viên hạt giống
thực vật có hạt
Tanegashima, đảo Nhật Bản gần Kyushu, địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nhật Bản