度 là gì?
度 [dù] có nghĩa là vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.); kilowatt-giờ; lượng từ cho sự kiện và tình huống.
Nghĩa của từ 度 trong tiếng Việt
- vượt qua
- trải qua (thời gian)
- đo
- lượng giới hạn
- mức độ
- mức độ cường độ
- độ (góc, nhiệt độ, v.v.)
- kilowatt-giờ
- lượng từ cho sự kiện và tình huống
Cách đọc và ghi nhớ 度
度 được đọc là dù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.); kilowatt-giờ; lượng từ cho sự kiện và tình huống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .