度
vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.); kilowatt-giờ; lượng từ cho sự kiện và tình huống
vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.); kilowatt-giờ; lượng từ cho sự kiện và tình huống
度 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “vượt qua” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 度 cùng cụm 制度 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dù, từ thường mang nghĩa “vượt qua”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là duó, từ thường mang nghĩa “ước lượng”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ấn Độ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mức độ; trình độ; phạm vi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cách thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ước lượng; phát âm Đài Loan [duo4]
›店diànquán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
›底dǐnền tảng; đáy; cơ sở; cuối (tháng, năm, v.v.); tàn dư; (toán học) cơ số; hệ cơ số
›底de(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
›庉dùnmột ngôi làng; sống cùng nhau
›廸díbiến thể của 迪[di2]
›帱dàomái che
›吊diàomột xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.