Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

度 là gì?

[dù] có nghĩa là vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.); kilowatt-giờ; lượng từ cho sự kiện và tình huống.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 度 trong tiếng Việt

  1. vượt qua
  2. trải qua (thời gian)
  3. đo
  4. lượng giới hạn
  5. mức độ
  6. mức độ cường độ
  7. độ (góc, nhiệt độ, v.v.)
  8. kilowatt-giờ
  9. lượng từ cho sự kiện và tình huống

Cách đọc và ghi nhớ 度

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.); kilowatt-giờ; lượng từ cho sự kiện và tình huống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan