度量 là gì?
度量 [dù liàng] có nghĩa là đo lường; khoan dung; rộng lượng; độ lượng; (toán) metric.
Nghĩa của từ 度量 trong tiếng Việt
- đo lường
- khoan dung
- rộng lượng
- độ lượng
- (toán) metric
Cách đọc và ghi nhớ 度量
度量 được đọc là dù liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đo lường; khoan dung; rộng lượng; độ lượng; (toán) metric”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .