府邸
dinh thự; nơi ở chính thức
dinh thự; nơi ở chính thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dinh thự; tư dinh
›府治fǔ zhìtrụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
›府幕fǔ mùcố vấn chính phủ
›府城fǔ chéngthủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh); trung tâm hành chính của phủ
›府上fǔ shàng(lịch sự) nhà của bạn; nơi cư trú
›府谷县Fǔ gǔ Xiànhuyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›府谷Fǔ gǔhuyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›府试fǔ shìkỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.