戈雷
đơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)
đơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)
›戈比gē bǐkopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)
›戈兰高地Gē lán Gāo dìCao nguyên Golan
›戈船gē chuánthuyền vũ trang (thời cổ đại)
›戈尔巴乔夫Gē ěr bā qiáo fūGorbachev; Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991
›戈尔Gē ěrGore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi…
›戈氏金丝燕Gē shì jīn sī yàn(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)
›戈氏岩鹀Gē shì yán wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Godlewski (Emberiza godlewskii)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.