戊唑醇
tebuconazole (chất kháng nấm)
tebuconazole (chất kháng nấm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038
›戊型肝炎wù xíng gān yánviêm gan E
›戊五醇wù wǔ chúnxylitol; cũng viết là 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
›戊子wù zǐnăm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
›戊寅wù yínnăm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
›戊巴比妥钠wù bā bǐ tuǒ nàpentasorbital natri (một loại thuốc an thần)
›戊戌wù xūnăm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
›戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐSáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.