戊申
năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
›戊子wù zǐnăm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
›戊寅wù yínnăm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
›戊辰wù chénnăm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048
›戊午wù wǔnăm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038
›戊糖wù tángpentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
›戊戌政变Wù xū Zhèng biàncuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
›戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐSáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.