戊巴比妥钠
pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)
pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
›戊寅wù yínnăm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
›戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐSáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong…
›戊子wù zǐnăm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
›戊戌政变Wù xū Zhèng biàncuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
›戊型肝炎wù xíng gān yánviêm gan E
›戊戌维新Wù xū Wéi xīnBiến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
›戊唑醇wù zuò chúntebuconazole (chất kháng nấm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.