Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1151/2016

晚点wǎn diǎn

晚点: (tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch; bữa tối nhẹ

Cụm từ
晚餐wǎn cān

晚餐: bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
晚饭wǎn fàn

晚饭: bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]

Cụm từ
晚霞wǎn xiá

晚霞: ánh hoàng hôn; mây hoàng hôn; dư âm

Cụm từ
晚间wǎn jiān

晚间: buổi tối; ban đêm

Cụm từ
晚近wǎn jìn

晚近: gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn

Cụm từ
晚辈wǎn bèi

晚辈: thế hệ trẻ; người đến sau

Cụm từ
晚车wǎn chē

晚车: chuyến tàu đêm

Cụm từ
晚育wǎn yù

晚育: sinh con muộn; có con ở tuổi muộn

Cụm từ
晚祷wǎn dǎo

晚祷: lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều

Cụm từ
晚礼服wǎn lǐ fú

晚礼服: trang phục dạ hội

Cụm từ
晚生wǎn shēng

晚生: tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ)

Cụm từ
晚班wǎn bān

晚班: ca đêm

Cụm từ
晚清wǎn Qīng

晚清: cuối thời Thanh; cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 ở Trung Quốc

Cụm từ
晚归wǎn guī

晚归: về muộn; về nhà muộn

Cụm từ
晚期癌症wǎn qī ái zhèng

晚期癌症: ung thư giai đoạn cuối

Cụm từ
晚期wǎn qī

晚期: giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng

Cụm từ
晚会wǎn huì

晚会: buổi dạ tiệc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
晚景wǎn jǐng

晚景: cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều

Cụm từ
晚晌wǎn shǎng

晚晌: buổi tối

Cụm từ
晚年wǎn nián

晚年: những năm cuối đời

Cụm từ
晚宴wǎn yàn

晚宴: tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc

Cụm từ
晚安wǎn ān

晚安: Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!

Cụm từ
晚婚晚育wǎn hūn wǎn yù

晚婚晚育: kết hôn muộn và sinh con muộn

Cụm từ
晚场wǎn chǎng

晚场: buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)

Cụm từ
晚报wǎn bào

晚报: báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều

Cụm từ
晚半天儿wǎn ban tiān r

晚半天儿: chiều muộn

Cụm từ
晚世wǎn shì

晚世: ngày nay

Cụm từ
晚上好wǎn shàng hǎo

晚上好: Chào buổi tối!

Cụm từ
晚上wǎn shang

晚上: buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối

Cụm từ
wǎn

晚: buổi tối; đêm; muộn

Từ vựng
jùn

晙: (văn học) sáng sớm; (văn học) sáng; (dùng trong tên)

Từ vựng
hán

晗: trước bình minh; hừng đông sắp rạng; (dùng trong tên gọi)

Từ vựng
shài

晒: biến thể của 曬|晒[shai4]

Từ vựng
xiǎng

晑: sáng; rõ ràng

Từ vựng
晏驾yàn jià

晏驾: băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)

Cụm từ
晏平仲Yàn Píng zhòng

晏平仲: tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]

Cụm từ
晏子春秋Yàn zǐ Chūn qiū

晏子春秋: Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc

Cụm từ
晏子Yàn zǐ

晏子: Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính…

Cụm từ
晏婴Yàn Yīng

晏婴: Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách…

Cụm từ
yàn

晏: muộn; yên tĩnh

Từ vựng
晌午shǎng wu

晌午: buổi trưa

Cụm từ
shǎng

晌: phần của ngày; giữa trưa

Từ vựng
晋见jìn jiàn

晋见: yết kiến

Cụm từ
晋县Jìn xiàn

晋县: huyện Jin ở Hà Bắc

Cụm từ
晋级jìn jí

晋级: thăng cấp; thăng chức; thăng tiến

Cụm từ
晋爵jìn jué

晋爵: gia nhập tầng lớp quý tộc; thăng tiến trong giới quý tộc

Cụm từ
晋源区Jìn yuán qū

晋源区: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋源Jìn yuán

晋源: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋江市Jìn jiāng shì

晋江市: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
晋江Jìn jiāng

晋江: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
晋朝Jìn cháo

晋朝: triều đại nhà Tấn (265-420)

Cụm từ
晋书Jìn shū

晋书: Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡|房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648…

Cụm từ
晋文公Jìn Wén gōng

晋文公: Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]

Cụm từ
晋惠帝Jìn Huì dì

晋惠帝: Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307

Cụm từ
晋州市Jìn zhōu Shì

晋州市: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý

Cụm từ
晋州Jìn zhōu

晋州: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại…

Cụm từ
晋宁县Jìn níng xiàn

晋宁县: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
晋宁Jìn níng

晋宁: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
晋察冀Jìn Chá Jì

晋察冀: Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], Sát Cáp Nhĩ 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3] và Hà Bắc 河北[He2 bei3] (ba tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1912-1936)

Cụm từ