Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
người nổi tiếng
có mùi gì đó; ngửi như gì đó
nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý
Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh
nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy
cắt tai trái của người bị giết
tụ họp cùng nhau; tập hợp (một nhóm người)
điểm gặp gỡ; điểm tích luỹ (toán học)
tụ họp; gặp gỡ
bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm
gặp nhau để uống xã giao
gặp mặt; tụ họp
tập hợp; tụ tập
polyamide
polyimide
sợi polyester
nhựa polyester
polyester
đánh bạc tập thể
vũ khí nhiệt hạch
nhiệt hạch
nhiệt hạch (vật lý)
gặp gỡ để đàm phán
thảo luận trong nhóm; trò chuyện với ai đó
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng
nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya học tập