Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
闻名不如见面
wén míng bù rú jiàn miàn

biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
闻名
wén míng

nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy

Cụm từ
闻到
wén dào

ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi

Cụm từ
闻出
wén chū

nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra

Cụm từ
闻人
wén rén

người nổi tiếng

Cụm từ
闻上去
wén shàng qù

có mùi gì đó; ngửi như gì đó

Cụm từ
闻一知十
wén yī zhī shí

nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý

Thành ngữ
闻一多
Wén Yī duō

Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh

Cụm từ
wén

nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy

Từ vựng
guó

cắt tai trái của người bị giết

Từ vựng
聚齐
jù qí

tụ họp cùng nhau; tập hợp (một nhóm người)

Cụm từ
聚点
jù diǎn

điểm gặp gỡ; điểm tích luỹ (toán học)

Cụm từ
聚首
jù shǒu

tụ họp; gặp gỡ

Cụm từ
聚餐
jù cān

bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm

Cụm từ
聚饮
jù yǐn

gặp nhau để uống xã giao

Cụm từ
聚头
jù tóu

gặp mặt; tụ họp

Cụm từ
聚集
jù jí

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
聚酰胺
jù xiān àn

polyamide

Cụm từ
聚酰亚胺
jù xiān yà àn

polyimide

Cụm từ
聚酯纤维
jù zhǐ xiān wéi

sợi polyester

Cụm từ
聚酯树脂
jù zhǐ shù zhī

nhựa polyester

Cụm từ
聚酯
jù zhǐ

polyester

Cụm từ
聚赌
jù dǔ

đánh bạc tập thể

Cụm từ
聚变武器
jù biàn wǔ qì

vũ khí nhiệt hạch

Cụm từ
聚变反应
jù biàn fǎn yìng

nhiệt hạch

Cụm từ
聚变
jù biàn

nhiệt hạch (vật lý)

Cụm từ
聚议
jù yì

gặp gỡ để đàm phán

Cụm từ
聚谈
jù tán

thảo luận trong nhóm; trò chuyện với ai đó

Cụm từ
聚讼纷纭
jù sòng fēn yún

(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng

Thành ngữ
聚萤映雪
jù yíng yìng xuě

nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya học tập

Thành ngữ