晋惠帝
Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307
Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh…
›晋朝Jìn cháotriều đại nhà Tấn (265-420)
›晋文公Jìn Wén gōngTấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]
›晋州市Jìn zhōu Shìthành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4]…
›晋州Jìn zhōuthành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần…
›晋源Jìn yuánquận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›晋源区Jìn yuán qūquận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›晋城市Jìn chéng shìđịa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.