Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
晚辈晚輩

wǎn bèi

晚辈 là gì?

晚辈 [wǎn bèi] có nghĩa là thế hệ trẻ; người đến sau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 晚辈 trong tiếng Việt

  1. thế hệ trẻ
  2. người đến sau

Cách đọc và ghi nhớ 晚辈

晚辈 được đọc là wǎn bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thế hệ trẻ; người đến sau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan