晚辈 là gì?
晚辈 [wǎn bèi] có nghĩa là thế hệ trẻ; người đến sau.
Nghĩa của từ 晚辈 trong tiếng Việt
- thế hệ trẻ
- người đến sau
Cách đọc và ghi nhớ 晚辈
晚辈 được đọc là wǎn bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thế hệ trẻ; người đến sau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .