晚近 là gì?
晚近 [wǎn jìn] có nghĩa là gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn.
Nghĩa của từ 晚近 trong tiếng Việt
- gần đây nhất trong quá khứ
- gần đây
- muộn
Cách đọc và ghi nhớ 晚近
晚近 được đọc là wǎn jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .