Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
晚近

wǎn jìn

晚近 là gì?

晚近 [wǎn jìn] có nghĩa là gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 晚近 trong tiếng Việt

  1. gần đây nhất trong quá khứ
  2. gần đây
  3. muộn

Cách đọc và ghi nhớ 晚近

晚近 được đọc là wǎn jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan