晚上
buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối
buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối
晚上 thường mang nghĩa “buổi tối”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 晚上, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chào buổi tối!
›晚场wǎn chǎngbuổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)
›晚安wǎn ānChúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!
›晚晌wǎn shǎngbuổi tối
›晚会wǎn huìbuổi dạ tiệc; LT:個|个[ge4]
›晚报wǎn bàobáo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều
›晚宴wǎn yàntiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc
›晚景wǎn jǐngcảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.