Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhánh kết hợp của một dòng tộc
có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
viết tắt của 聯合國大會|联合国大会[Lian2 he2 guo2 Da4 hui4], Đại hội đồng Liên Hợp Quốc; viết tắt của 國立西南聯合大學|国立西南联合大学[Guo2 li4 Xi1 nan2 Lian2 he2 Da4 xue2], Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc…
đồng (ký tên, tuyên bố, tài trợ)
diễn tập quân sự chung
hạm đội liên hợp
kết hợp cùng nhau để tự cường; phong trào chung để tự cường
tuyên bố chung
tổ chức liên hiệp
tuyên bố chung; thông cáo chung
Vương quốc Liên hiệp
liên đoàn
chính phủ liên hiệp
máy gặt đập liên hợp
Tập đoàn Công nghệ Liên hợp
từ ghép đẳng lập
Liên Hợp Báo, báo Đài Loan
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)
Ban Thư ký Liên Hợp Quốc
Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển
Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
Hiến chương Liên Hợp Quốc
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc; UNICEF
Liên Hợp Quốc