Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1147/2016

晶系jīng xì

晶系: hệ tinh thể

Cụm từ
晶莹jīng yíng

晶莹: lung linh và trong suốt

Cụm từ
晶状体jīng zhuàng tǐ

晶状体: thấu kính; thể thủy tinh

Cụm từ
晶状jīng zhuàng

晶状: kết tinh

Cụm từ
晶片jīng piàn

晶片: (Đài Loan) (tin học) chip; vi mạch

Cụm từ
晶格jīng gé

晶格: mạng tinh thể (cấu trúc 3 chiều đều đặn được tạo thành bởi các nguyên tử trong tinh thể)

Cụm từ
晶晶jīng jīng

晶晶: lung linh; lấp lánh; bóng bẩy

Cụm từ
晶明jīng míng

晶明: sáng; rực rỡ

Cụm từ
晶圆jīng yuán

晶圆: wafer (chất liệu silicon cho mạch tích hợp)

Cụm từ
晶光jīng guāng

晶光: ánh sáng lấp lánh

Cụm từ
晶亮jīng liàng

晶亮: sáng; lấp lánh

Cụm từ
jīng

晶: tinh thể

Từ vựng
晴雨表qíng yǔ biǎo

晴雨表: (nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu

Cụm từ
晴雨qíng yǔ

晴雨: dù mưa hay nắng

Cụm từ
晴隆县Qíng lóng xiàn

晴隆县: huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
晴隆Qíng lóng

晴隆: huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
晴空万里qíng kōng wàn lǐ

晴空万里: bầu trời trong sáng và bát ngát

Cụm từ
晴朗qíng lǎng

晴朗: trời nắng và không mây

Cụm từ
晴时多云qíng shí duō yún

晴时多云: phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)

Cụm từ
晴好qíng hǎo

晴好: thời tiết sáng sủa và nắng

Cụm từ
晴天霹雳qíng tiān pī lì

晴天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
晴天qíng tiān

晴天: trời quang; ngày nắng

Cụm từ
qíng

晴: trời quang; rõ ràng (thời tiết)

Từ vựng

晳: nước da sáng; màu da trắng

Từ vựng

晰: rõ ràng; phân minh

Từ vựng
景点jǐng diǎn

景点: điểm du lịch; danh lam thắng cảnh

Cụm từ
景颇族Jǐng pō zú

景颇族: nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景颇Jǐng pō

景颇: nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景遇jǐng yù

景遇: (văn học) hoàn cảnh

Cụm từ
景象jǐng xiàng

景象: cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)

Cụm từ
景谷县Jǐng gǔ xiàn

景谷县: huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景谷傣族彝族自治县Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiàn

景谷傣族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景谷Jǐng gǔ

景谷: huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景观设计jǐng guān shè jì

景观设计: thiết kế cảnh quan

Cụm từ
景观jǐng guān

景观: cảnh quan

Cụm từ
景色jǐng sè

景色: phong cảnh; cảnh; quang cảnh; tầm nhìn

Cụm từ
景致jǐng zhì

景致: quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng

Cụm từ
景县Jǐng xiàn

景县: huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
景福宫Jǐng fú gōng

景福宫: Cung Gyeongbokgung ở trung tâm Seoul

Cụm từ
景物jǐng wù

景物: cảnh vật

Cụm từ
景深jǐng shēn

景深: độ sâu trường ảnh

Cụm từ
景洪市Jǐng hóng shì

景洪市: Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
景洪Jǐng hóng

景洪: Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
景泰蓝jǐng tài lán

景泰蓝: kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰藍|景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến…

Cụm từ
景泰县Jǐng tài xiàn

景泰县: huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
景泰Jǐng tài

景泰: huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4]…

Cụm từ
景况jǐng kuàng

景况: hoàn cảnh, tình huống

Cụm từ
景气jǐng qì

景气: (về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng

Cụm từ
景东县Jǐng dōng xiàn

景东县: huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景东彝族自治县Jǐng dōng Yí zú Zì zhì xiàn

景东彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景东Jǐng dōng

景东: huyện tự trị dân tộc Di Jingdong ở Vân Nam

Cụm từ
景教Jǐng jiào

景教: Kitô giáo Nestorian

Cụm từ
景德镇市Jǐng dé zhèn Shì

景德镇市: Jingdezhen, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ

Cụm từ
景德镇Jǐng dé zhèn

景德镇: thành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ

Cụm từ
景山公园Jǐng shān Gōng yuán

景山公园: Công viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh)

Cụm từ
景山Jǐng shān

景山: Jingshan (tên một ngọn đồi trong công viên Jingshan)

Cụm từ
景宁县Jǐng níng xiàn

景宁县: huyện tự trị dân tộc She Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
景宁畲乡Jǐng níng Shē xiāng

景宁畲乡: huyện tự trị dân tộc Thái Nùng (She) Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
景宁畲族自治县Jǐng níng Shē zú Zì zhì xiàn

景宁畲族自治县: huyện tự trị tộc người She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
景宁Jǐng níng

景宁: huyện tự trị dân tộc She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ