景物 là gì?
景物 [jǐng wù] có nghĩa là cảnh vật.
Nghĩa của từ 景物 trong tiếng Việt
cảnh vật
Cách đọc và ghi nhớ 景物
景物 được đọc là jǐng wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh vật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
景物 [jǐng wù] có nghĩa là cảnh vật.
cảnh vật
景物 được đọc là jǐng wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh vật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .