景物
cảnh vật
cảnh vật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›景致jǐng zhìquang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng
›景泰蓝jǐng tài lánkỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰藍|景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật…
›景色jǐng sèphong cảnh; cảnh; quang cảnh; tầm nhìn
›景观jǐng guāncảnh quan
›景泰Jǐng tàihuyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ…
›景观设计jǐng guān shè jìthiết kế cảnh quan
›景况jǐng kuànghoàn cảnh, tình huống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.