Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
景谷

Jǐng gǔ

景谷 là gì?

景谷 [Jǐng gǔ] có nghĩa là huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 景谷 trong tiếng Việt

huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cách đọc và ghi nhớ 景谷

景谷 được đọc là Jǐng gǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan