景颇族
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
›景谷县Jǐng gǔ xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景谷傣族彝族自治县Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景谷Jǐng gǔhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景洪市Jǐng hóng shìThành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1…
›景点jǐng diǎnđiểm du lịch; danh lam thắng cảnh
›景遇jǐng yù(văn học) hoàn cảnh
›景象jǐng xiàngcảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.