景深
độ sâu trường ảnh
độ sâu trường ảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1…
›景物jǐng wùcảnh vật
›景洪Jǐng hóngThành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1…
›景福宫Jǐng fú gōngCung Gyeongbokgung ở trung tâm Seoul
›景泰蓝jǐng tài lánkỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰藍|景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật…
›景县Jǐng xiànhuyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›景泰县Jǐng tài xiànhuyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›景致jǐng zhìquang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.