景观设计
thiết kế cảnh quan
thiết kế cảnh quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh quan
›景谷Jǐng gǔhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景色jǐng sèphong cảnh; cảnh; quang cảnh; tầm nhìn
›景谷傣族彝族自治县Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景致jǐng zhìquang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng
›景谷县Jǐng gǔ xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景县Jǐng xiànhuyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›景象jǐng xiàngcảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.