景气
(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng
(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh)
›景东县Jǐng dōng xiànhuyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景况jǐng kuànghoàn cảnh, tình huống
›景东彝族自治县Jǐng dōng Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景泰Jǐng tàihuyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ…
›景东Jǐng dōnghuyện tự trị dân tộc Di Jingdong ở Vân Nam
›景泰县Jǐng tài xiànhuyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›景教Jǐng jiàoKitô giáo Nestorian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.