景点
điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
景点 thường mang nghĩa “điểm du lịch; danh lam thắng cảnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 景点 cùng cụm 旅游景点 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điểm hấp dẫn du lịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
›景颇Jǐng pōnhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
›景遇jǐng yù(văn học) hoàn cảnh
›景象jǐng xiàngcảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)
›景谷县Jǐng gǔ xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景谷傣族彝族自治县Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景谷Jǐng gǔhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景观设计jǐng guān shè jìthiết kế cảnh quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.